Thursday , 17 August 2017
Breaking News

Cùng đọc cuốn tài liệu đào tạo Kỹ sư hàn quốc tế 2015 (#1)

Năm ngoái, Hội Hàn CHLB Đức mới cho in bản cập nhật của tà liệu đào tạo Kỹ sư hàn quốc tế (Kỹ sư hàn châu Âu). So với bản 2005 cách đây hơn 10 năm, cuốn này có nội dung phong phú hơn và phần biên tập bằng tiếng Anh cũng dễ hiểu hơn. Thỉnh thoảng khi thời gian cho phép, xin được chia xẻ cùng các bạn đồng nghiệp về một số nội dung của nó (cần được thảo luận để hiểu rõ hơn) trên diễn đàn này. Bạn nào chưa có, có thể tải về từ đây (vì lý do bản quyền, xin không nêu tên chính xác bằng tiếng Anh của nó ở đây):

http://www.mediafire.com/view/cdr7wdjqp1rr17e/KySuHan_QuocTe_2015

Xin được nêu ra đây một số điểm liên quan đến “Chapter 1.01 General introduction to welding technology”:

  1. Trang 11/2485: tiêu chuẩn DIN EN 14610:2004 – Welding and allied processes – Definitions of metal welding processes. Nếu không tiếp cận được tiêu chuẩn 3 thứ tiếng này, có thể tham khảo thêm các tiêu chuẩn ISO như:ISO 857-1:1998 Welding and allied processes. Vocabulary. Part 1 Metal welding processes (TCVN 5017-1 2009 Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 1 Các quá trình hàn kim loại).ISO 857-2:2005 Welding and allied processes. Vocabulary. Part 2 Soldering and brazing processes and related terms (TCVN 5017-2 2009 Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 2 Các quá trình hàn vảy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngũ liên quan).
  2. Trang 14/2485: dòng 1 và 2 dưới tiêu đề 1.4.3 Fusion welding, có thể thay chữ “surface-fused” bằng chữ “partly melted” hoặc “surface-melted”. (trang 25 cũng vậy, tại dòng 2 dưới tiêu đề 2.3.1 Fusion welding).
  3. Trang 16/2485: chữ “Abbildung 12: Unterteilung des Lötens” bị bỏ sót không dịch, nên thay bằng “Figure 12: Classication of brazing and soldering”.
  4. Trang 24/2485: câu nguyên bản “Sind der Grund- und Auftragswerkstoff artfremd, wird z.B. unterschieden zwischen” có thể thay bằng “There is a need to distinguish between the base and the filler material:”.
  5. Trang 25/2485: bảng “Table 2:…” có chữ flas welding, có thể là chữ flash welding viết thiếu.
  6. Trang 26/2485: hình Figure 24: với các thuật ngữ (term symbol) như “manual welding, partly mechanised welding, fully mechanised welding” và “automatic welding”, một khi bạn lập quy trình hàn (WPS), cần dùng đúng định nghĩa của quy phạm / tiêu chuẩn ứng dụng mà bạn phải áp dụng trên thực tế (ví dụ, ASME Sec. IX hoặc AWS D1.1). Ví dụ: AWS D1.1 có thể dùng chữ “Semiautomatic” cho phương pháp hàn (type of welding) bán tự động  thay vì chữ “partly mechanised” như trong tài liệu này của Hội Hàn CHLB Đức.
  7. Trang 29/2485: dòng 4-5 chú thích về nhiệt độ nung nóng sơ bộ (nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn) hơi mơ hồ. Để dễ hiểu hơn, có thể viết lại câu này như sau: “Usually it is being specified as minimum value and is lower than the interpass temperature.”
  8. Trang 29/2485: dòng 6, chữ “suffering” (bị, theo nghĩa như bị đau) có thể thay bằng chữ “experiencing” (trải qua).
  9. Trang 29/2485: dòng 5 dưới tiêu đề 4 Designation, reference- and classification numbers, tiêu chuẩn DIN EN ISO 4063, bản mới nhất là bản ISO 4063:2011 Welding and allied processes – Nomenclature of processes and reference numbers.
  10. Trang 33/2485: sơ đồ “Choice of welding process” bị mất một số thông tin torng quá trình giải nén nội dung file. hai ô đen phía bên phải (từ trên xuống) lần lượt là “Requirements” và “Base material”.
  11. Trang 37/2485: dòng 1-2, câu tiếng Đức bị bỏ sót chưa dịch có thể thay bằng “Technical and economic criteria for the selection of thin sheet (up to 3 mm) joining method”.

Chúc bạn tiếp tục có một ngày nghỉ cuối tuần vui vẻ 🙂

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Tấm Chịu Mòn 2 Thành Phần D-Plate